Thịt và thủy sản

Thịt gà - 7013

Cập nhật1214
0
0 0 0 0
Thịt gà là thực phẩm gia cầm phổ biến nhất trên thế giới. Thịt gà có thể được chế biến theo nhiều cách khác nhau, là một thực phẩm quen thuộc trong căn bếp của mỗi nhà. Thịt gà cũng dễ ăn, phù hợp với nhiều lứa tuổi.

Theo bảng xếp hạng 10 loại thịt giàu giá trị dinh dưỡng thì thịt gà đứng đầu, thịt lợn xếp thứ 8, sau mới đến thịt thỏ, thịt bò…

Thịt gà cung cấp lượng lớn protein, đây là nhóm chất chính tạo thành cấu trúc của tế bào và ảnh hưởng đến sự phát triển về cân nặng, chiều cao và trí não con người. Ngoài ra, thịt gà chứa ít chất béo, trong lượng chất béo đó lại chứa hàm lượng omega 3 cao, rất tốt cho sức khỏe từ phát triển cơ bắp cho đến giảm cân hiệu quả.

Ăn thịt gà có thể giúp mang tới một hàm răng và xương chắc khỏe. Bởi trong thịt gà có rất nhiều Phospho. Ngoài ra, chất này còn góp phần đảm bảo các chức năng của các bộ phận như thận, gan, thần kinh trung ương,... giúp chúng hoạt động tốt hơn. Khoáng chất này rất cần thiết trong việc trao đổi chất trong cơ thể. Nhờ đó, tuyến giáp được cải thiện tốt và hoạt động tốt hơn, giúp tăng cường hệ miễn dịch trong cơ thể.

Thịt gà cũng chứa nhiều vitamin A, E, C, B1, B2, PP,... đặc biệt là vitamin B6. Loại Vitamin này có trong thịt gà sẽ thúc đẩy quá trình trao đổi chất trong cơ thể. Nhờ đó, việc tiêu hóa thức ăn cho cơ thể được nhanh hơn, không lưu giữ quá nhiều chất béo trong cơ thể và giúp cho việc giảm cân của bạn.

Trong thịt gà còn chứa hàm lượng beta-carotene, lycopene, retinol, alpha cao, đều bắt nguồn từ vitamin A có tác dụng tăng cường thị lực. Những người thường xuyên làm việc với máy tính, hay tài xế cũng nên bổ sung thịt gà trong bữa ăn để hạn chế mỏi mắt, mờ mắt, đồng thời giúp tăng độ tập trung khi làm việc.

 
Tên thực phẩm (Vietnamese):     THỊT GÀ TA   STT:  291
Tên tiếng Anh (English):               Chicken meat, average Mã số:  7013
Thành phần dinh dưỡng trong 100g phần ăn được (100 grams edible portion) Thải bỏ(%):  52.0
Thành phần dinh dưỡng
(Nutrients)
ĐV
(Unit)
Hàm lượng
(Value)
TLTK
(Source)
Nước (Water) g 65.6 1
Năng lượng (Energy) KCal 199  
  KJ 833  
Protein g 20.3 1
Lipid (Fat) g 13.1 1
Glucid (Carbohydrate) g 0.0 1
Celluloza (Fiber) g 0.0 1
Tro (Ash) g 1.0 1
Đường tổng số (Sugar) g 0 3
Galactoza (Galactose) g 0 3
Maltoza (Maltose) g 0 3
Lactoza (Lactose) g 0 3
Fructoza (Fructose) g 0 3
Glucoza (Glucose) g 0 3
Sacaroza (Sucrose) g 0 3
Calci (Calcium) mg 12 1
Sắt (Iron) mg 1.50 1
Magiê (Magnesium) mg 29 1
Mangan (Manganese) mg 0.020 3
Phospho (Phosphorous) mg 200 1
Kali (Potassium) mg 189 3
Natri (Sodium) mg 70 3
Kẽm (Zinc) mg 1.50 1
Đồng (Copper) μg 48 3
Selen (Selenium) μg 14.4 3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 4 1
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.15 1
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.16 1
Vitamin PP (Niacin) mg 8.1 1
Vitamin B5 (Pantothenic acid) mg 0.91 3
Vitamin B6 (Pyridoxine) mg 0.35 3
Folat (Folate) μg 6 3
Vitamin B9 (Folic acid) μg 0 3
Vitamin H (Biotin) μg -  
Vitamin B12 (Cyanocobalamine) μg 0.31 3
Vitamin A (Retinol) μg 120 3
Vitamin D (Calciferol) μg -  
Vitamin E (Biotin) mg 0.3 3
Vitamin K (Phylloquinone) μg 1.5 3
Beta-caroten μg 0 3
Alpha-caroten μg 0 3
Beta-cryptoxanthin μg 0 3
Lycopen μg 0 3
Lutein + Zeaxanthin μg 0 3
Purin mg -  
Tổng số isoflavon (Total isoflavone) mg 0 3
Daidzein mg 0 3
Genistein mg 0 3
Glycetin mg 0 3
Tổng số acid béo no (Total saturated fatty acid) g 4.310 3
Palmitic (C16:0) g 3.150 3
Margaric (C17:0) g 0.000 3
Stearic (C18:0) g 8.7 3
Arachidic (C20:0) g 0.000 3
Behenic (22:0) g 0.000 3
Lignoceric (C24:0) g 0.000 3
Tổng số acid béo không no 1 nối đôi (Total monounsaturated fatty acid) g 6.240 3
Myristoleic (C14:1) g 0.000 3
Palmitoleic (C16:1) g 0.830 3
Oleic (C18:1) g 5.170 3
Tổng số acid béo không no nhiều nối đôi (Total polyunsaturated fatty acid) g 3.230 3
Linoleic (C18:2 n6) g 2.880 3
Linolenic (C18:2 n3) g 0.140 3
Arachidonic (C20:4) g 0.080 3
Eicosapentaenoic (C20:5 n3) g 0.010 3
Docosahexaenoic (C22:6 n3) g 0.030 3
Tổng số acid béo trans (Total trans fatty acid) g -  
Cholesterol mg 75 3
Phytosterol mg -  
Lysin mg 1859 1
Methionin mg 653 1
Tryptophan mg 246 1
Phenylalanin mg 717 1
Threonin mg 787 1
Valin mg 972 1
Leucin mg 1629 1
Isoleucin mg 1293 1
Arginin mg 1190 1
Histidin mg 432 1
Cystin mg 288 1
Tyrosin mg 595 1
Alanin mg 1088 1
Acid aspartic mg 1965 1
Acid glutamic mg 2848 1
Glycin mg 979 1
Prolin mg 925 1
Serin mg 938 1
NguồnBảng thành phần thực phẩm Việt Nam-2007
Lượt xem24/08/2021
0 0 0 0
Chia sẻ bài viết

Tin liên quan

Tin Nổi bật

Tin xem nhiều

Trang chủ Liên hệ Tìm kiếm Tài khoản Danh mục
Hệ thống đang xử lý
Thông tin liên hệ của quý khách đã được gửi đến cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ nhanh chóng tiếp nhận và phản hồi thông tin cho quý khách trong thời gian thích hợp nhất. Đóng