Ngũ cốc

Gạo lứt - 1005

Cập nhật1171
0
0 0 0 0
Gạo lứt, còn gọi là gạo rằn, gạo lật là loại gạo chỉ xay bỏ vỏ trấu, chưa được xát bỏ lớp cám gạo. Đây là loại gạo rất giàu dinh dưỡng đặc biệt là các sinh tố và nguyên tố vi lượng. Thành phần của gạo lứt gồm chất tinh bột, chất đạm, chất béo, chất xơ cùng các vitamin như B1, B2, B3, B6; các axit như pantothenic (vitamin B5), paraaminobenzoic (PABA), folic (vitamin M), phytic; các nguyên tố vi lượng như canxi, sắt, magiê, selen, glutathion (GSH), kali và natri.

Trường hợp gạo trắng trải qua quá trình xay, giã sẽ chỉ còn 77% vitamin B3, 80% vitamin B1, 90% vitamin B6, một nửa lượng mangan và hầu hết chất xơ bị mất đi. Các chuyên gia dinh dưỡng cũng nhận thấy, một lon gạo lứt khi nấu thành cơm chứa 84 mg magiê, trong khi đó ở gạo trắng chỉ có 19 mg. Lớp cám của gạo lứt cũng chứa một chất dầu đặc biệt có tác dụng điều hòa huyết áp, làm giảm cholesterol xấu, giúp ngăn ngừa qua các bệnh tim mạch.
Tên thực phẩm (Vietnamese): Gạo Lứt STT:  5
Tên tiếng Anh (English): Rice, brown or hulled Mã số:  1005
Thành phần dinh dưỡng trong 100g phần ăn được (100 grams edible portion) Thải bỏ(%):  0.0
Thành phần dinh dưỡng
(Nutrients)
ĐV
(Unit)
Hàm lượng
(Value)
TLTK
(Source)
Nước (Water) g 12.4 3
Năng lượng (Energy) KCal 345  
  KJ 1443  
Protein g 7.5 3
Lipid (Fat) g 2.7 3
Glucid (Carbohydrate) g 72.8 3
Celluloza (Fiber) g 3.4 3
Tro (Ash) g 1.3 3
Đường tổng số (Sugar) g -  
Galactoza (Galactose) g -  
Maltoza (Maltose) g -  
Lactoza (Lactose) g -  
Fructoza (Fructose) g -  
Glucoza (Glucose) g -  
Sacaroza (Sucrose) g -  
Calci (Calcium) mg 16 2
Sắt (Iron) mg 2.80 2
Magiê (Magnesium) mg 52 2
Mangan (Manganese) mg 1.500 2
Phospho (Phosphorous) mg 246 2
Kali (Potassium) mg 202 2
Natri (Sodium) mg 5 2
Kẽm (Zinc) mg 1.90 2
Đồng (Copper) μg 360 2
Selen (Selenium) μg 38.8 2
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0 2
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.34 2
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.07 2
Vitamin PP (Niacin) mg 5.0 2
Vitamin B5 (Pantothenic acid) mg 1.5 2
Vitamin B6 (Pyridoxine) mg 0.62 2
Folat (Folate) μg 20 3
Vitamin B9 (Folic acid) μg 0 3
Vitamin H (Biotin) μg -  
Vitamin B12 (Cyanocobalamine) μg -  
Vitamin A (Retinol) μg 0 2
Vitamin D (Calciferol) μg -  
Vitamin E (Biotin) mg -  
Vitamin K (Phylloquinone) μg -  
Beta-caroten μg 0 3
Alpha-caroten μg 0 3
Beta-cryptoxanthin μg 0 3
Lycopen μg 0 3
Lutein + Zeaxanthin μg 0 3
Purin mg -  
Tổng số isoflavon (Total isoflavone) mg -  
Daidzein mg -  
Genistein mg -  
Glycetin mg -  
Tổng số acid béo no (Total saturated fatty acid) g 0.540 3
Palmitic (C16:0) g 0.460 3
Margaric (C17:0) g 0.000 3
Stearic (C18:0) g 0.050 3
Arachidic (C20:0) g 0.000 3
Behenic (22:0) g 0.000 3
Lignoceric (C24:0) g 0.000 3
Tổng số acid béo không no 1 nối đôi (Total monounsaturated fatty acid) g 0.970 3
Myristoleic (C14:1) g 0.000 3
Palmitoleic (C16:1) g 0.010 3
Oleic (C18:1) g 0.960 3
Tổng số acid béo không no nhiều nối đôi (Total polyunsaturated fatty acid) g 0.960 3
Linoleic (C18:2 n6) g 0.920 3
Linolenic (C18:2 n3) g 0.040 3
Arachidonic (C20:4) g 0.000 3
Eicosapentaenoic (C20:5 n3) g 0.000 3
Docosahexaenoic (C22:6 n3) g 0.000 3
Tổng số acid béo trans (Total trans fatty acid) g -  
Cholesterol mg 0 3
Phytosterol mg -  
Lysin mg 286 3
Methionin mg 169 3
Tryptophan mg 96 3
Phenylalanin mg 387 3
Threonin mg 275 3
Valin mg 440 3
Leucin mg 620 3
Isoleucin mg 318 3
Arginin mg 569 3
Histidin mg 190 3
Cystin mg 91 3
Tyrosin mg 281 3
Alanin mg 437 3
Acid aspartic mg 702 3
Acid glutamic mg 1528 3
Glycin mg 369 3
Prolin mg 352 3
Serin mg 388 3
NguồnBảng thành phần thực phẩm Việt Nam-2007
Lượt xem22/08/2021
0 0 0 0
Chia sẻ bài viết
Tags

Tin liên quan

Tin Nổi bật

Tin xem nhiều

Trang chủ Liên hệ Tìm kiếm Tài khoản Danh mục
Hệ thống đang xử lý
Thông tin liên hệ của quý khách đã được gửi đến cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ nhanh chóng tiếp nhận và phản hồi thông tin cho quý khách trong thời gian thích hợp nhất. Đóng