Ngũ cốc

Kê - 1006

Cập nhật1330
0
0 0 0 0
Kê là tên gọi chung để chỉ một vài loại ngũ cốc có thân cỏ giống lúa, hạt nhỏ, thoạt nhìn tương tự cỏ lồng vực nhưng hạt to và mẩy hơn. Hạt kê làm lương thực như gạo cho người ăn hoặc chim chóc.

Kê là nông sản quan trọng của những vùng cận khô của châu Á và châu Phi (đặc biệt là tại Ấn Độ, Mali, Nigeria, và Niger), với 97% sản lượng kê đến từ các nước đang phát triển. Loại nông sản này được ưa thích nhờ có năng suất cao và vụ mùa ngắn dưới điều kiện khô, nhiệt độ cao.

Kê là giống địa phương của nhiều vùng trên thế giới. Loại kê được trồng nhiều nhất là kê trân châu, là một loại nông sản quan trọng tại Ấn Độ và một số vùng của châu Phi. Kê ngón tay, kê proso, và kê vàng cũng là những loại nông sản quan trọng.

Kê có thể đã được tiêu thụ bởi con người khoảng 7000 năm và có thể đã có một vai trò thiết yếu trong việc phát triển nông nghiệp và xã hội làm việc đồng áng.
Tên thực phẩm (Vietnamese):  STT:  6
Tên tiếng Anh (English): Foxtail millet
 
Mã số:  1006
Thành phần dinh dưỡng trong 100g phần ăn được (100 grams edible portion) Thải bỏ(%):  2.0
Thành phần dinh dưỡng
(Nutrients)
ĐV
(Unit)
Hàm lượng
(Value)
TLTK
(Source)
Nước (Water) g 14.0 1
Năng lượng (Energy) KCal 331  
  KJ 1385  
Protein g 7.0 1
Lipid (Fat) g 3.0 1
Glucid (Carbohydrate) g 69.0 1
Celluloza (Fiber) g 3.4 1
Tro (Ash) g 3.6 1
Đường tổng số (Sugar) g -  
Galactoza (Galactose) g -  
Maltoza (Maltose) g -  
Lactoza (Lactose) g -  
Fructoza (Fructose) g -  
Glucoza (Glucose) g -  
Sacaroza (Sucrose) g -  
Calci (Calcium) mg 22 1
Sắt (Iron) mg 2.70 1
Magiê (Magnesium) mg 430 1
Mangan (Manganese) mg 1.700 1
Phospho (Phosphorous) mg 290 1
Kali (Potassium) mg 249 1
Natri (Sodium) mg 7 1
Kẽm (Zinc) mg 1.50 1
Đồng (Copper) μg 440 1
Selen (Selenium) μg 2.7 3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0 1
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.40 1
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.09 1
Vitamin PP (Niacin) mg 1.6 1
Vitamin B5 (Pantothenic acid) mg 0.848 3
Vitamin B6 (Pyridoxine) mg 0.384 3
Folat (Folate) μg 85 3
Vitamin B9 (Folic acid) μg 0 3
Vitamin H (Biotin) μg -  
Vitamin B12 (Cyanocobalamine) μg 0 3
Vitamin A (Retinol) μg 0 1
Vitamin D (Calciferol) μg -  
Vitamin E (Biotin) mg 0.05 3
Vitamin K (Phylloquinone) μg 0.9 3
Beta-caroten μg 60 3
Alpha-caroten μg -  
Beta-cryptoxanthin μg -  
Lycopen μg -  
Lutein + Zeaxanthin μg -  
Purin mg 62 4
Tổng số isoflavon (Total isoflavone) mg -  
Daidzein mg -  
Genistein mg -  
Glycetin mg -  
Tổng số acid béo no (Total saturated fatty acid) g 0.720 3
Palmitic (C16:0) g 0.530 3
Margaric (C17:0) g 0.000 3
Stearic (C18:0) g 0.150 3
Arachidic (C20:0) g 0.000 3
Behenic (22:0) g 0.000 3
Lignoceric (C24:0) g 0.000 3
Tổng số acid béo không no 1 nối đôi (Total monounsaturated fatty acid) g 0.770 3
Myristoleic (C14:1) g 0.000 3
Palmitoleic (C16:1) g 0.010 3
Oleic (C18:1) g 0.740 3
Tổng số acid béo không no nhiều nối đôi (Total polyunsaturated fatty acid) g 2.130 3
Linoleic (C18:2 n6) g 2.020 3
Linolenic (C18:2 n3) g 0.120 3
Arachidonic (C20:4) g 0.000 3
Eicosapentaenoic (C20:5 n3) g 0.000 3
Docosahexaenoic (C22:6 n3) g 0.000 3
Tổng số acid béo trans (Total trans fatty acid) g -  
Cholesterol mg 0 3
Phytosterol mg -  
Lysin mg 135 3
Methionin mg 140 3
Tryptophan mg 76 3
Phenylalanin mg 368 3
Threonin mg 224 3
Valin mg 367 3
Leucin mg 889 3
Isoleucin mg 295 3
Arginin mg 243 3
Histidin mg 150 3
Cystin mg 135 3
Tyrosin mg 216 3
Alanin mg 626 3
Acid aspartic mg 461 3
Acid glutamic mg 1522 3
Glycin mg 182 3
Prolin mg 557 3
Serin mg 409 3
NguồnBảng thành phần thực phẩm Việt Nam-2007
Lượt xem25/08/2021
0 0 0 0
Chia sẻ bài viết
Tags

Tin liên quan

Tin Nổi bật

Tin xem nhiều

Trang chủ Liên hệ Tìm kiếm Tài khoản Danh mục
Hệ thống đang xử lý
Thông tin liên hệ của quý khách đã được gửi đến cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ nhanh chóng tiếp nhận và phản hồi thông tin cho quý khách trong thời gian thích hợp nhất. Đóng