Trứng và sữa

Sữa bò tươi - 10001

Cập nhật1911
0
0 0 0 0
Ngày này, sữa bò tươi ngày càng khẳng định vai trò của mình đối với sức khỏe của con người, sữa bò  tươi là một thức uống có giá trị dinh dương cao nó đáp ứng gần như đầy đủ các dưỡng chất cần thiết cho cơ thể. Sữa bò tươi có chứa một lượng dồi dào canxi, protein, các vitamin nhóm B, vitamin D cùng nhiều khoáng chất khác tốt cho cơ thể con người như kali, magie, photpho… Do đó, sữa bò tươi đóng vai trò quan trọng trong quá trình tăng trưởng và phát triển của con người từ lúc nhỏ đến khi trưởng thành, trở thành một trong những thực phẩm được sử dụng nhiều nhất trên thế giới.

Trong sữa bò tươi lượng protein và calories (cal) khá cao. Thành phần protein trong sữa chủ yếu là nước và casein.

Sữa tươi nguyên chất có khoảng hơn 4% chất béo. Chất béo trong sữa nguyên chất nằm dưới dạng glycerides nhẹ hơn nước nên thường nổi lên trên bề mặt sữa ,thành phần chất béo có trong sữa tươi rất tốt cho sự phát triển của não, tái tạo các mô tế bào, ổn định mạch do chất béo trong sữa lượng cholesterol thấp hơn các loại chất béo thông thường.

Sữa bò tươi là một nguồn vitamin phong phú và đa dạng đó là các nhóm vitamin A, vitamin B, vitamin B2,vitamin B12, vitamin D,… rất cần thiết cho quá trình bổ sung và tăng cường dưỡng chất cho tế bào cơ thể. Các vitamin sẽ giúp thúc đẩy tiêu hóa, kích thích vị giác giúp ăn ngon miệng và đặc bệt vitamin A còn giúp cải thiện thị lực của bạn,hỗ trợ não bộ,… do vậy sữa tươi nguyên chất sẽ giúp cơ thể có đầy đủ lượng vitamin cần thiết cho hoạt động sống hằng ngày.

Ngoài các dưỡng chất trên, sữa bò tươi còn chứa nhiều khoáng chất cần thiết cho cơ thể như canxi, magie, sắt, phospho, kali,… Canxi có trong sữa có tác dụng hỗ trợ hình thành, duy trì và phát triển xương răng chắc và khỏe mạnh, giúp tối ưu hóa chiều cao. cùng với các vitamin và chất dinh dưỡng như vitamin D, vitamin K, phospho, magie giúp hấp thu canxi tốt hơn. Đặc biệt khi chúng ta trưởng thành và già đi, việc uống sữa thường xuyên sẽ giúp ngăn ngừa nguy cơ loãng xương, viêm khớp.


 
Tên thực phẩm (Vietnamese):    SỮA BÒ TƯƠI STT:  431
Tên tiếng Anh (English):              Milk cow, fresh (fluid) Mã số:  10001
Thành phần dinh dưỡng trong 100g phần ăn được (100 grams edible portion) Thải bỏ(%):  0.0
Thành phần dinh dưỡng
(Nutrients)
ĐV
(Unit)
Hàm lượng
(Value)
TLTK
(Source)
Nước (Water) g 86.2 1
Năng lượng (Energy) KCal 74  
  KJ 311  
Protein g 3.9 1
Lipid (Fat) g 4.4 1
Glucid (Carbohydrate) g 4.8 1
Celluloza (Fiber) g 0.0 1
Tro (Ash) g 0.7 1
Đường tổng số (Sugar) g 5.26 3
Galactoza (Galactose) g 0 3
Maltoza (Maltose) g 0 3
Lactoza (Lactose) g 5.26 3
Fructoza (Fructose) g 0 3
Glucoza (Glucose) g 0 3
Sacaroza (Sucrose) g 0 3
Calci (Calcium) mg 120 1
Sắt (Iron) mg 0.10 1
Magiê (Magnesium) mg 16 1
Mangan (Manganese) mg 0.000 1
Phospho (Phosphorous) mg 95 1
Kali (Potassium) mg 143 3
Natri (Sodium) mg 380 1
Kẽm (Zinc) mg 0.40 1
Đồng (Copper) μg 20 1
Selen (Selenium) μg 1.2 1
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 1 1
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.05 1
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.19 1
Vitamin PP (Niacin) mg 0.1 1
Vitamin B5 (Pantothenic acid) mg 0.362 3
Vitamin B6 (Pyridoxine) mg 0.036 3
Folat (Folate) μg 5 3
Vitamin B9 (Folic acid) μg 0 3
Vitamin H (Biotin) μg 1.4 5
Vitamin B12 (Cyanocobalamine) μg 0.44 3
Vitamin A (Retinol) μg 50 1
Vitamin D (Calciferol) μg 1.00 3
Vitamin E (Biotin) mg 0.06 3
Vitamin K (Phylloquinone) μg 0.2 3
Beta-caroten μg 22 3
Alpha-caroten μg 0 3
Beta-cryptoxanthin μg 0 3
Lycopen μg 0 3
Lutein + Zeaxanthin μg 0 3
Purin mg -  
Tổng số isoflavon (Total isoflavone) mg 0 3
Daidzein mg 0 3
Genistein mg 0 3
Glycetin mg 0 3
Tổng số acid béo no (Total saturated fatty acid) g 1.870 3
Palmitic (C16:0) g 0.830 3
Margaric (C17:0) g 0.000 3
Stearic (C18:0) g 0.370 3
Arachidic (C20:0) g 0.000 3
Behenic (22:0) g 0.000 3
Lignoceric (C24:0) g 0.000 3
Tổng số acid béo không no 1 nối đôi (Total monounsaturated fatty acid) g 0.810 3
Myristoleic (C14:1) g 0.000 3
Palmitoleic (C16:1) g 0.000 3
Oleic (C18:1) g 0.810 3
Tổng số acid béo không no nhiều nối đôi (Total polyunsaturated fatty acid) g 0.200 3
Linoleic (C18:2 n6) g 0.120 3
Linolenic (C18:2 n3) g 0.080 3
Arachidonic (C20:4) g 0.000 3
Eicosapentaenoic (C20:5 n3) g 0.000 3
Docosahexaenoic (C22:6 n3) g 0.000 3
Tổng số acid béo trans (Total trans fatty acid) g -  
Cholesterol mg 42 1
Phytosterol mg -  
Lysin mg 320 1
Methionin mg 90 1
Tryptophan mg 50 1
Phenylalanin mg 180 1
Threonin mg 190 1
Valin mg 240 1
Leucin mg 460 1
Isoleucin mg 250 1
Arginin mg 170 1
Histidin mg 100 1
Cystin mg 28 1
Tyrosin mg 137 1
Alanin mg 95 1
Acid aspartic mg 221 1
Acid glutamic mg 640 1
Glycin mg 57 1
Prolin mg 297 1
Serin mg 167 1
NguồnBảng thành phần thực phẩm Việt Nam-2007
Lượt xem11/09/2021
0 0 0 0
Chia sẻ bài viết

Tin liên quan

Tin Nổi bật

Tin xem nhiều

Trang chủ Liên hệ Tìm kiếm Tài khoản Danh mục
Hệ thống đang xử lý
Thông tin liên hệ của quý khách đã được gửi đến cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ nhanh chóng tiếp nhận và phản hồi thông tin cho quý khách trong thời gian thích hợp nhất. Đóng