Ngũ cốc

Ngô (bắp) tươi - 1007

Cập nhật1149
0
0 0 0 0
Ngô hay bắp hay bẹ là một loại cây lương thực được thuần canh tại khu vực Trung Mỹ và sau đó lan tỏa ra khắp châu Mỹ. Ngô lan tỏa ra phần còn lại của thế giới sau khi có tiếp xúc của người châu Âu với châu Mỹ vào cuối thế kỷ 15, đầu thế kỷ 16. Cây ngô được du nhập vào Việt Nam từ Trung Quốc. Ban đầu ngô được gọi là lúa ngô, về sau được gọi tắt thành ngô. Ngô là thực phẩm có sẵn quanh năm, chứa hàm lượng giá trị dinh dưỡng cao. Theo ẩm thực Việt Nam, hạt ngô còn được sử dụng để làm bánh ngô hay canh súp ngô rất ngon mà bổ dưỡng.
Tên thực phẩm (Vietnamese): Ngô (bắp) tươi STT:  7
Tên tiếng Anh (English): Fresh maize seeds, raw
 
Mã số:  1007
Thành phần dinh dưỡng trong 100g phần ăn được (100 grams edible portion) Thải bỏ(%):  45.0
Thành phần dinh dưỡng
(Nutrients)
ĐV
(Unit)
Hàm lượng
(Value)
TLTK
(Source)
Nước (Water) g 52.0 1
Năng lượng (Energy) KCal 196  
  KJ 818  
Protein g 4.1 1
Lipid (Fat) g 2.3 1
Glucid (Carbohydrate) g 39.6 1
Celluloza (Fiber) g 1.2 1
Tro (Ash) g 0.8 1
Đường tổng số (Sugar) g 1.7 5
Galactoza (Galactose) g -  
Maltoza (Maltose) g 0.1 5
Lactoza (Lactose) g 0 5
Fructoza (Fructose) g 0.2 5
Glucoza (Glucose) g 0.6 5
Sacaroza (Sucrose) g -  
Calci (Calcium) mg 4 5
Sắt (Iron) mg 0.60 5
Magiê (Magnesium) mg 39 5
Mangan (Manganese) mg 0.350 5
Phospho (Phosphorous) mg 170 5
Kali (Potassium) mg 306 5
Natri (Sodium) mg 3 5
Kẽm (Zinc) mg 1.40 5
Đồng (Copper) μg 240 5
Selen (Selenium) μg 4 5
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 12 5
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.15 5
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.08 5
Vitamin PP (Niacin) mg 1.8 5
Vitamin B5 (Pantothenic acid) mg 0.54 5
Vitamin B6 (Pyridoxine) mg 0.16 5
Folat (Folate) μg 33 5
Vitamin B9 (Folic acid) μg 0 5
Vitamin H (Biotin) μg 0.5 5
Vitamin B12 (Cyanocobalamine) μg 0 3
Vitamin A (Retinol) μg 0 1
Vitamin D (Calciferol) μg -  
Vitamin E (Biotin) mg 0.8 5
Vitamin K (Phylloquinone) μg 0 5
Beta-caroten μg -  
Alpha-caroten μg -  
Beta-cryptoxanthin μg -  
Lycopen μg -  
Lutein + Zeaxanthin μg -  
Purin mg 52 4
Tổng số isoflavon (Total isoflavone) mg -  
Daidzein mg -  
Genistein mg -  
Glycetin mg -  
Tổng số acid béo no (Total saturated fatty acid) g 0.280 5
Palmitic (C16:0) g 0.240 5
Margaric (C17:0) g 0.000 5
Stearic (C18:0) g 0.040 5
Arachidic (C20:0) g 0.000 3
Behenic (22:0) g 0.000 3
Lignoceric (C24:0) g 0.000 3
Tổng số acid béo không no 1 nối đôi (Total monounsaturated fatty acid) g 0.520 5
Myristoleic (C14:1) g 0.000 5
Palmitoleic (C16:1) g 0.000 5
Oleic (C18:1) g 0.520 5
Tổng số acid béo không no nhiều nối đôi (Total polyunsaturated fatty acid) g 0.890 5
Linoleic (C18:2 n6) g 0.880 5
Linolenic (C18:2 n3) g 0.030 5
Arachidonic (C20:4) g 0.000 5
Eicosapentaenoic (C20:5 n3) g 0.000 5
Docosahexaenoic (C22:6 n3) g 0.000 5
Tổng số acid béo trans (Total trans fatty acid) g -  
Cholesterol mg 0 5
Phytosterol mg -  
Lysin mg 100 5
Methionin mg 71 5
Tryptophan mg 24 5
Phenylalanin mg 190 5
Threonin mg 140 5
Valin mg 180 5
Leucin mg 470 5
Isoleucin mg 140 5
Arginin mg 150 5
Histidin mg 100 5
Cystin mg 59 5
Tyrosin mg 140 5
Alanin mg 280 5
Acid aspartic mg 240 5
Acid glutamic mg 760 5
Glycin mg 140 5
Prolin mg 330 5
Serin mg 190 5
NguồnBảng thành phần thực phẩm Việt Nam-2007
Lượt xem22/08/2021
0 0 0 0
Chia sẻ bài viết
Tags

Tin liên quan

Tin Nổi bật

Tin xem nhiều

Trang chủ Liên hệ Tìm kiếm Tài khoản Danh mục
Hệ thống đang xử lý
Thông tin liên hệ của quý khách đã được gửi đến cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ nhanh chóng tiếp nhận và phản hồi thông tin cho quý khách trong thời gian thích hợp nhất. Đóng