Ngũ cốc

Gạo Nếp Cái - 1001

Cập nhật1452
0
0 0 0 0
Gạo nếp cái, có khi còn gọi là nếp ả hay nếp hoa vàng, là giống lúa nếp truyền thống nổi tiếng tại các tỉnh đồng bằng và trung du Bắc Bộ, Việt Nam, có hạt gạo tròn, dẻo, thơm đặc biệt nên thường dùng đồ xôi, làm cốm, làm các loại bánh có sử dụng gạo nếp, làm tương hoặc ủ rượu.

Nếp cái hoa vàng chỉ được trồng vào vụ mùa, khoảng từ tháng 5 đến tháng 10 âm lịch. Nếp được gọi là nếp cái hoa vàng do khi lúa trổ đòng, phấn hoa có màu vàng chứ không trắng như các loại lúa khác.
Tên thực phẩm (Vietnamese): GẠO NẾP CÁI  STT:  1
Tên tiếng Anh (English): Glutinous rice, milled Mã số:  1001
Thành phần dinh dưỡng trong 100g phần ăn được (100 grams edible portion) Thải bỏ(%):  0.0
Thành phần dinh dưỡng
(Nutrients)
ĐV
(Unit)
Hàm lượng
(Value)
TLTK
(Source)
Nước (Water) g 14.0 1
Năng lượng (Energy) KCal 344 -
  KJ 1441 -
Protein g 8.6 1
Lipid (Fat) g 1.5 1
Glucid (Carbohydrate) g 74.5 1
Celluloza (Fiber) g 0.6 1
Tro (Ash) g 0.8 1
Đường tổng số (Sugar) g -  
Galactoza (Galactose) g - -
Maltoza (Maltose) g - -
Lactoza (Lactose) g - -
Fructoza (Fructose) g - -
Glucoza (Glucose) g - -
Sacaroza (Sucrose) g - -
Calci (Calcium) mg 32 1
Sắt (Iron) mg 1.20 1
Magiê (Magnesium) mg 17 1
Mangan (Manganese) mg 1.100 1
Phospho (Phosphorous) mg 98 1
Kali (Potassium) mg 282 1
Natri (Sodium) mg 3 1
Kẽm (Zinc) mg 2.20 1
Đồng (Copper) μg 280 1
Selen (Selenium) μg - -
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0 1
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.14 1
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.06 2
Vitamin PP (Niacin) mg 2.4 2
Vitamin B5 (Pantothenic acid) mg - -
Vitamin B6 (Pyridoxine) mg - -
Folat (Folate) μg - -
Vitamin B9 (Folic acid) μg - -
Vitamin H (Biotin) μg - -
Vitamin B12 (Cyanocobalamine) μg - -
Vitamin A (Retinol) μg 0 1
Vitamin D (Calciferol) μg 0.00 1
Vitamin E (Biotin) mg - -
Vitamin K (Phylloquinone) μg - -
Beta-caroten μg 0 1
Alpha-caroten μg 0 1
Beta-cryptoxanthin μg 0 1
Lycopen μg 0 1
Lutein + Zeaxanthin μg 0 1
Purin mg - -
Tổng số isoflavon (Total isoflavone) mg -  
Daidzein mg -  
Genistein mg -  
Glycetin mg -  
Tổng số acid béo no (Total saturated fatty acid) g -  
Palmitic (C16:0) g -  
Margaric (C17:0) g -  
Stearic (C18:0) g -  
Arachidic (C20:0) g -  
Behenic (22:0) g -  
Lignoceric (C24:0) g -  
Tổng số acid béo không no 1 nối đôi (Total monounsaturated fatty acid) g -  
Myristoleic (C14:1) g -  
Palmitoleic (C16:1) g -  
Oleic (C18:1) g -  
Tổng số acid béo không no nhiều nối đôi (Total polyunsaturated fatty acid) g -  
Linoleic (C18:2 n6) g -  
Linolenic (C18:2 n3) g -  
Arachidonic (C20:4) g -  
Eicosapentaenoic (C20:5 n3) g -  
Docosahexaenoic (C22:6 n3) g -  
Tổng số acid béo trans (Total trans fatty acid) g -  
Cholesterol mg 0 2
Phytosterol mg -  
Lysin mg 207 2
Methionin mg 66 2
Tryptophan mg -  
Phenylalanin mg 229 2
Threonin mg 177 2
Valin mg 317 2
Leucin mg 531 2
Isoleucin mg 222 2
Arginin mg 435 2
Histidin mg 133 2
Cystin mg 96 2
Tyrosin mg 111 2
Alanin mg 347 2
Acid aspartic mg 443 2
Acid glutamic mg 1210 2
Glycin mg 281 2
Prolin mg 376 2
Serin mg 309 2
NguồnBảng thành phần thực phẩm Việt Nam-2007
Lượt xem24/08/2021
0 0 0 0
Chia sẻ bài viết
Tags

Tin liên quan

Tin Nổi bật

Tin xem nhiều

Trang chủ Liên hệ Tìm kiếm Tài khoản Danh mục
Hệ thống đang xử lý
Thông tin liên hệ của quý khách đã được gửi đến cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ nhanh chóng tiếp nhận và phản hồi thông tin cho quý khách trong thời gian thích hợp nhất. Đóng