Thịt và thủy sản

Cá đối - 8009

Cập nhật1121
0
0 0 0 0
Cá đối có tên khoa học là Mugilidae, loài cá này sống nhiều nhất tại vùng nước mặn và nước lợ. Chúng được được phân bố rộng rãi ở các vùng nước ven biển nhiệt đới và cận nhiệt đới. Cá đối có thân tròn dẹt, dài khoảng 2 tấc. Hai vây lưng rộng, vây lưng trước nhỏ, có 4 gai, vây lưng sau mềm, cách xa vây trước.

Thịt cá đối là một thực phẩm ngon và giàu chất dinh dưỡng. Chất protid của cá đối thuộc loại đạm quí, có nhiều axit amin cần thiết cho cơ thể như lysine, methionine, phenylalanine, threonine, valine, leucine, isoleucine, histidine, tryptophane, arginaine. Chất lipid của cá là loại chất béo tốt không gây tăng cholesterol trong máu dẫn đến vữa xơ động mạch và nhiều bệnh tim mạch nguy hiểm như mỡ các động vât khác. Nói chung mỡ gia cầm, gia súc đều có nhiều axit béo no dễ gây bệnh tim mạch. Riêng mỡ cá lại chứa nhiều axit béo không no, nhất là cá biển, do đó ăn cá điều độ rất có lợi cho tim mạch.
Từ thịt cá đối ta có thể chế biến thành nhiều món ăn ngon, phổ biến hơn cả là các món cá đối kho dưa cải, cá đối nấu canh dưa, cá đối nướng, hấp cách thuỷ, cá đối hấp cuốn bánh tráng, cháo cá đối… món nào cũng ngon ngọt, rất hấp dẫn. Nhiều món ăn chế biến từ cá đối được coi như những món ăn - bài thuốc bồi dưỡng sức khoẻ tốt, đặc biệt là món cháo cá đối.

Theo y học dân tộc, ăn cháo cá đối ngoài ngon miệng, dễ tiêu còn có tác dụng ích khí, kiện tỳ, chữa được bệnh viêm đại tràng mãn tính. Món ăn có tác dụng bồi bổ sức khoẻ, mọi người, mọi lứa tuổi đều dùng được. Người cao tuổi, những người yếu mệt, mới ốm khỏi cơ thể còn suy nhược đang cần được bồi dưỡng, người mắc bệnh viêm đại tràng mãn tính, ăn uống kém, hay bị rối loạn tiêu hoá ăn cháo cá đối rất tốt.

 
Tên thực phẩm (Vietnamese):   CÁ ĐỐI STT:  369
Tên tiếng Anh (English):             Mullet, gray mullet Mã số:  8009
Thành phần dinh dưỡng trong 100g phần ăn được (100 grams edible portion) Thải bỏ(%):  42.0
Thành phần dinh dưỡng
(Nutrients)
ĐV
(Unit)
Hàm lượng
(Value)
TLTK
(Source)
Nước (Water) g 76.0 1
Năng lượng (Energy) KCal 108  
  KJ 451  
Protein g 19.5 1
Lipid (Fat) g 33 1
Glucid (Carbohydrate) g 0.0 1
Celluloza (Fiber) g 0.0 1
Tro (Ash) g 1.2 1
Đường tổng số (Sugar) g 0 3
     Galactoza (Galactose) g 0 3
     Maltoza (Maltose) g 0 3
     Lactoza (Lactose) g 0 3
     Fructoza (Fructose) g 0 3
     Glucoza (Glucose) g 0 3
     Sacaroza (Sucrose) g 0 3
Calci (Calcium) mg 21 1
Sắt (Iron) mg 1.00 1
Magiê (Magnesium) mg 29 3
Mangan (Manganese) mg 0.020 3
Phospho (Phosphorous) mg 224 1
Kali (Potassium) mg 357 3
Natri (Sodium) mg 65 3
Kẽm (Zinc) mg 0.52 3
Đồng (Copper) μg 51 3
Selen (Selenium) μg 36.5 3
Vitamin C (Ascorbic acid) mg 0 1
Vitamin B1 (Thiamine) mg 0.07 1
Vitamin B2 (Riboflavin) mg 0.15 1
Vitamin PP (Niacin) mg 4.6 1
Vitamin B5 (Pantothenic acid) mg 0.76 3
Vitamin B6 (Pyridoxine) mg 0.425 3
Folat (Folate) μg 9 3
Vitamin B9 (Folic acid) μg 0 3
Vitamin H (Biotin) μg -  
Vitamin B12 (Cyanocobalamine) μg 0.22 3
Vitamin A (Retinol) μg 45 1
Vitamin D (Calciferol) μg -  
Vitamin E (Biotin) mg 1 3
Vitamin K (Phylloquinone) μg 0.1 3
Beta-caroten μg 0 3
Alpha-caroten μg 0 3
Beta-cryptoxanthin μg 0 3
Lycopen μg 0 3
Lutein + Zeaxanthin μg 0 3
Purin mg - 3
Tổng số isoflavon (Total isoflavone) mg 0 3
     Daidzein mg 0 3
     Genistein mg 0 3
     Glycetin mg 0 3
Tổng số acid béo no (Total saturated fatty acid) g 1.120 3
     Palmitic (C16:0) g 0.750 3
     Margaric (C17:0) g 0.000 3
     Stearic (C18:0) g 0.100 3
     Arachidic (C20:0) g 0.000 3
     Behenic (22:0) g 0.000 3
     Lignoceric (C24:0) g 0.000 3
Tổng số acid béo không no 1 nối đôi (Total monounsaturated fatty acid) g 1.080 3
     Myristoleic (C14:1) g 0.000 3
     Palmitoleic (C16:1) g 0.560 3
     Oleic (C18:1) g 0.290 3
Tổng số acid béo không no nhiều nối đôi (Total polyunsaturated fatty acid) g 0.720 3
     Linoleic (C18:2 n6) g 0.090 3
     Linolenic (C18:2 n3) g 0.030 3
     Arachidonic (C20:4) g 0.100 3
     Eicosapentaenoic (C20:5 n3) g 0.220 3
     Docosahexaenoic (C22:6 n3) g 0.110 3
Tổng số acid béo trans (Total trans fatty acid) g -  
Cholesterol mg 49 3
Phytosterol mg -  
Lysin mg 1777 3
Methionin mg 573 3
Tryptophan mg 217 3
Phenylalanin mg 755 3
Threonin mg 848 3
Valin mg 997 3
Leucin mg 1573 3
Isoleucin mg 892 3
Arginin mg 1158 3
Histidin mg 570 3
Cystin mg 207 3
Tyrosin mg 653 3
Alanin mg 1170 3
Acid aspartic mg 1981 3
Acid glutamic mg 1889 3
Glycin mg 929 3
Prolin mg 684 3
Serin mg 789 3
NguồnBảng thành phần thực phẩm Việt Nam-2007
Lượt xem07/09/2021
0 0 0 0
Chia sẻ bài viết

Tin liên quan

Tin Nổi bật

Tin xem nhiều

Trang chủ Liên hệ Tìm kiếm Tài khoản Danh mục
Hệ thống đang xử lý
Thông tin liên hệ của quý khách đã được gửi đến cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ nhanh chóng tiếp nhận và phản hồi thông tin cho quý khách trong thời gian thích hợp nhất. Đóng